dân số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân số (Danh từ)

Số lượng người sống trong một quốc gia hoặc khu vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều tra dân số là hoạt động thu thập thông tin về số lượng người trong một khu vực."
  • 2."Mật độ dân số ở thành phố lớn thường rất cao."
  • 3."Dân số thế giới đang gia tăng với tốc độ nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "dân số"

Lưu ý về danh từ

"dân số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân số"

dân số là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng người sống trong một quốc gia hoặc khu vực nhất định. Ví dụ: "Điều tra dân số là hoạt động thu thập thông tin về số lượng người trong một khu vực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này