dân tộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân tộc (Danh từ)

Một nhóm người có cùng ngôn ngữ, văn hóa và truyền thống, thường sống trong một khu vực địa lý xác định.

Ví dụ (3)
  • 1."Việt Nam có 54 dân tộc khác nhau, mỗi dân tộc đều có những phong tục tập quán riêng."
  • 2."Dân tộc Kinh là dân tộc chiếm ưu thế về số lượng và ảnh hưởng ở miền Bắc Việt Nam."
  • 3."Chúng ta cần bảo tồn văn hóa của các dân tộc thiểu số để giữ gìn sự đa dạng văn hóa của đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "dân tộc"

Lưu ý về danh từ

"dân tộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân tộc"

dân tộc là danh từ trong tiếng Việt. Một nhóm người có cùng ngôn ngữ, văn hóa và truyền thống, thường sống trong một khu vực địa lý xác định. Ví dụ: "Việt Nam có 54 dân tộc khác nhau, mỗi dân tộc đều có những phong tục tập quán riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này