dân sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân sinh (Danh từ)

Sinh kế và điều kiện sống của người dân.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầu chui dân sinh giúp người dân đi lại thuận tiện hơn."
  • 2."Nâng cao dân trí để góp phần cải thiện dân sinh."
  • 3."Chính sách mới này hướng tới việc nâng cao chất lượng dân sinh."

Lưu ý khi sử dụng "dân sinh"

Lưu ý về danh từ

"dân sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân sinh"

dân sinh là danh từ trong tiếng Việt. Sinh kế và điều kiện sống của người dân. Ví dụ: "Cầu chui dân sinh giúp người dân đi lại thuận tiện hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này