dân quân tự vệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân quân tự vệ (Danh từ)

Tổng thể chỉ lực lượng dân quân và lực lượng tự vệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Dân quân tự vệ luôn sẵn sàng bảo vệ quê hương."
  • 2."Trong thời kỳ kháng chiến, dân quân tự vệ đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "dân quân tự vệ"

Lưu ý về danh từ

"dân quân tự vệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân quân tự vệ"

dân quân tự vệ là danh từ trong tiếng Việt. Tổng thể chỉ lực lượng dân quân và lực lượng tự vệ. Ví dụ: "Dân quân tự vệ luôn sẵn sàng bảo vệ quê hương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này