dân quê

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân quê (Danh từ)

(Từ cũ) người lao động sống ở nông thôn.

Ví dụ (3)
  • 1."Một anh dân quê hiền lành, chất phác."
  • 2."Công cuộc khai hoá cho dân quê."
  • 3."Nơi tôi lớn lên có nhiều dân quê chân chất và thật thà."

Lưu ý khi sử dụng "dân quê"

Lưu ý về danh từ

"dân quê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân quê"

dân quê là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người lao động sống ở nông thôn. Ví dụ: "Một anh dân quê hiền lành, chất phác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này