dàn mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dàn mặt (Động từ)

(Khẩu ngữ) để cho người khác gặp mặt hoặc tiếp xúc trực tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Xấu hổ không dám dàn mặt bạn bè."
  • 2."Tôi chưa sẵn sàng để dàn mặt với họ."
  • 3."Cô ấy quyết định dàn mặt với cả gia đình để thảo luận về vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "dàn mặt"

Lưu ý về động từ

"dàn mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dàn mặt"

dàn mặt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) để cho người khác gặp mặt hoặc tiếp xúc trực tiếp. Ví dụ: "Xấu hổ không dám dàn mặt bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này