dàn cảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dàn cảnh (Động từ)

(Khẩu ngữ) sắp xếp và tham gia vào một kế hoạch để thực hiện một trò lừa bịp.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ đã dàn cảnh một vụ tai nạn giả để lừa đảo tiền bảo hiểm."
  • 2."Cảnh sát phát hiện ra nhóm tội phạm đã dàn cảnh để thực hiện những vụ kinh doanh bất hợp pháp."

Lưu ý khi sử dụng "dàn cảnh"

Lưu ý về động từ

"dàn cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dàn cảnh"

dàn cảnh là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) sắp xếp và tham gia vào một kế hoạch để thực hiện một trò lừa bịp. Ví dụ: "Họ đã dàn cảnh một vụ tai nạn giả để lừa đảo tiền bảo hiểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này