dàn dựng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dàn dựng (Động từ)

Hành động chuẩn bị để trình diễn trên sân khấu (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Dàn dựng vở kịch mới."
  • 2."Họ đang dàn dựng một buổi biểu diễn nghệ thuật đặc sắc."
  • 3."Anh ấy được giao nhiệm vụ dàn dựng một phim tài liệu."

Lưu ý khi sử dụng "dàn dựng"

Lưu ý về động từ

"dàn dựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dàn dựng"

dàn dựng là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuẩn bị để trình diễn trên sân khấu (nói chung). Ví dụ: "Dàn dựng vở kịch mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này