dàn trải

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dàn trải (Động từ)

Trải ra, không tập trung vào một điểm cụ thể, mà phân tán ra nhiều hướng hoặc nhiều lĩnh vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy dàn trải thời gian của mình giữa công việc và gia đình."
  • 2."Tôi thấy mình dàn trải quá nhiều việc và không thể tập trung vào cái nào."
  • 3."Nhà hàng đó dàn trải thực đơn rất phong phú, từ món chính đến tráng miệng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dàn trải (Tính từ)

Mang tính chất rộng rãi, không cụ thể, lan tỏa ở nhiều nơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu vườn dàn trải xanh mát, đầy cây cối và hoa lá."
  • 2."Bãi biển này có một bờ cát dàn trải dài, lý tưởng cho việc tắm nắng."
  • 3."Công ty đã dàn trải hoạt động kinh doanh sang nhiều lĩnh vực khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "dàn trải"

Lưu ý về động từ

"dàn trải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dàn trải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dàn trải" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dàn trải"

dàn trải là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Trải ra, không tập trung vào một điểm cụ thể, mà phân tán ra nhiều hướng hoặc nhiều lĩnh vực. Ví dụ: "Cô ấy dàn trải thời gian của mình giữa công việc và gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này