dàn nhạc giao hưởng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dàn nhạc giao hưởng (Danh từ)

Dàn nhạc quy mô lớn, bao gồm sự kết hợp của nhiều loại nhạc cụ khác nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Dàn nhạc giao hưởng thành phố sẽ biểu diễn trong tuần tới."
  • 2."Hôm nay, tôi được thưởng thức một buổi hòa nhạc của dàn nhạc giao hưởng nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "dàn nhạc giao hưởng"

Lưu ý về danh từ

"dàn nhạc giao hưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dàn nhạc giao hưởng"

dàn nhạc giao hưởng là danh từ trong tiếng Việt. Dàn nhạc quy mô lớn, bao gồm sự kết hợp của nhiều loại nhạc cụ khác nhau. Ví dụ: "Dàn nhạc giao hưởng thành phố sẽ biểu diễn trong tuần tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này