đan lát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đan lát (Động từ)

Hành động đan các đồ dùng, thường bằng vật liệu như tre, mây, hoặc sợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Học thêu thùa, đan lát."
  • 2."Bà tôi rất khéo tay, thường đan lát các giỏ và thảm."
  • 3."Tại lớp học, chúng tôi học cách đan lát các sản phẩm thủ công từ nguyên liệu thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "đan lát"

Lưu ý về động từ

"đan lát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đan lát"

đan lát là động từ trong tiếng Việt. Hành động đan các đồ dùng, thường bằng vật liệu như tre, mây, hoặc sợi. Ví dụ: "Học thêu thùa, đan lát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này