đan kết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đan kết (Động từ)

Hành động đan và kết nối các vật thể lại với nhau một cách chặt chẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Những chùm lá đan kết vào nhau thành vòm rộng."
  • 2."Các sợi dây được đan kết lại tạo thành một chiếc lưới bền chắc."
  • 3."Họ đan kết những ý tưởng để tạo ra một kế hoạch hoàn hảo."

Lưu ý khi sử dụng "đan kết"

Lưu ý về động từ

"đan kết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đan kết"

đan kết là động từ trong tiếng Việt. Hành động đan và kết nối các vật thể lại với nhau một cách chặt chẽ. Ví dụ: "Những chùm lá đan kết vào nhau thành vòm rộng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này