đang cai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đang cai (Động từ)

Hành động của một người đang trong quá trình giám sát hoặc điều hành một hoạt động nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy đang cai quản một công ty lớn."
  • 2."Bà mẹ đang cai trị căn nhà với sự khéo léo."

Lưu ý khi sử dụng "đang cai"

Lưu ý về động từ

"đang cai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đang cai"

đang cai là động từ trong tiếng Việt. Hành động của một người đang trong quá trình giám sát hoặc điều hành một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Ông ấy đang cai quản một công ty lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này