đan xen

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đan xen (Động từ)

Hành động lồng ghép hoặc hòa trộn lẫn lộn giữa các yếu tố với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Các tiết học và thực hành được bố trí đan xen."
  • 2."Đan xen văn hóa giữa các dân tộc."
  • 3."Những màu sắc đan xen tạo nên một bức tranh tuyệt đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "đan xen"

Lưu ý về động từ

"đan xen" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đan xen"

đan xen là động từ trong tiếng Việt. Hành động lồng ghép hoặc hòa trộn lẫn lộn giữa các yếu tố với nhau. Ví dụ: "Các tiết học và thực hành được bố trí đan xen."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này