đan cài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đan cài (Động từ)

Xen lẫn vào nhau một cách hài hòa.

Ví dụ (3)
  • 1."Những dải màu xanh, đỏ đan cài vào nhau."
  • 2."Các đường chỉ đan cài khéo léo tạo thành một bức tranh tuyệt đẹp."
  • 3."Họ đã đan cài các ý tưởng của mình để tạo ra một sản phẩm hoàn hảo."

Lưu ý khi sử dụng "đan cài"

Lưu ý về động từ

"đan cài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đan cài"

đan cài là động từ trong tiếng Việt. Xen lẫn vào nhau một cách hài hòa. Ví dụ: "Những dải màu xanh, đỏ đan cài vào nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này