đan chéo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đan chéo (Động từ)

Hành động đan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Những luồng đạn đan chéo vào nhau bay tới tấp."
  • 2."Các dây điện trong bảng điều khiển đan chéo rất khó phân biệt."
  • 3."Những ý kiến của các thành viên trong cuộc họp đan chéo nhau làm cho cuộc thảo luận thêm phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "đan chéo"

Lưu ý về động từ

"đan chéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đan chéo"

đan chéo là động từ trong tiếng Việt. Hành động đan xen, chồng chéo vào nhau một cách lằng nhằng, phức tạp. Ví dụ: "Những luồng đạn đan chéo vào nhau bay tới tấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này