đan chen

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đan chen (Động từ)

Từ ít gặp, có nghĩa tương tự như 'đan xen', dùng để chỉ sự kết hợp, lồng ghép vào nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh vật đẹp với các màu sắc đan chen nhau."
  • 2."Cây cối mọc đan chen vào nhau."
  • 3."Những âm thanh của phố phường đan chen trong không khí buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "đan chen"

Lưu ý về động từ

"đan chen" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đan chen"

đan chen là động từ trong tiếng Việt. Từ ít gặp, có nghĩa tương tự như 'đan xen', dùng để chỉ sự kết hợp, lồng ghép vào nhau. Ví dụ: "Cảnh vật đẹp với các màu sắc đan chen nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này