dàn bè

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dàn bè (Danh từ)

Bản nhạc tổng hợp các bè, dùng cho người chỉ huy dàn nhạc để điều khiển các nhạc cụ và giọng hát.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhạc trưởng cần một dàn bè rõ ràng để truyền đạt ý tưởng âm nhạc."
  • 2."Dàn bè của bản giao hưởng này vô cùng phong phú và đa dạng."

Lưu ý khi sử dụng "dàn bè"

Lưu ý về danh từ

"dàn bè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dàn bè"

dàn bè là danh từ trong tiếng Việt. Bản nhạc tổng hợp các bè, dùng cho người chỉ huy dàn nhạc để điều khiển các nhạc cụ và giọng hát. Ví dụ: "Nhạc trưởng cần một dàn bè rõ ràng để truyền đạt ý tưởng âm nhạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này