dẫn điện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn điện (Động từ)

Cho phép dòng điện đi qua một vật liệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Kim loại có tính dẫn điện."
  • 2."Cáp được làm từ vật liệu dẫn điện để truyền tải điện năng."
  • 3."Nước có thể dẫn điện nếu có các ion hòa tan."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn điện"

Lưu ý về động từ

"dẫn điện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn điện"

dẫn điện là động từ trong tiếng Việt. Cho phép dòng điện đi qua một vật liệu. Ví dụ: "Kim loại có tính dẫn điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này