dẫn truyền

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn truyền (Động từ)

Truyền lan hoặc phân tán thông qua một môi trường nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sóng xung điện dẫn truyền trong môi trường không khí."
  • 2."Nhiệt độ dẫn truyền qua các vật liệu khác nhau sẽ có sự khác biệt."
  • 3."Âm thanh dẫn truyền tốt hơn qua nước so với không khí."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn truyền"

Lưu ý về động từ

"dẫn truyền" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn truyền"

dẫn truyền là động từ trong tiếng Việt. Truyền lan hoặc phân tán thông qua một môi trường nào đó. Ví dụ: "Sóng xung điện dẫn truyền trong môi trường không khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này