dẫn đầu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn đầu (Động từ)

Dẫn đầu có nghĩa là đứng đầu, chiếm vị trí số một trong một lĩnh vực hoặc nhóm nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc thi vừa rồi, đội bóng của chúng tôi đã dẫn đầu từ những vòng đầu."
  • 2."Cô ấy luôn dẫn đầu lớp về thành tích học tập."
  • 3."Chúng ta cần phải dẫn đầu trong việc ứng dụng công nghệ mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dẫn đầu (Danh từ)

Dẫn đầu cũng có thể được sử dụng như một danh từ, chỉ người hoặc tổ chức đứng đầu trong một lĩnh vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là dẫn đầu trong ngành công nghiệp công nghệ thông tin."
  • 2."Hãng sản xuất xe này được coi là dẫn đầu về chất lượng và công nghệ."
  • 3."Công ty của họ đang giữ vị trí dẫn đầu trên thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn đầu"

Lưu ý về động từ

"dẫn đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dẫn đầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dẫn đầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn đầu"

dẫn đầu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Dẫn đầu có nghĩa là đứng đầu, chiếm vị trí số một trong một lĩnh vực hoặc nhóm nào đó. Ví dụ: "Trong cuộc thi vừa rồi, đội bóng của chúng tôi đã dẫn đầu từ những vòng đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này