dẫn động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn động (Động từ)

Là động từ chỉ hành động truyền lực để làm cho một vật chuyển động.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy này dẫn động bằng điện."
  • 2."Chiếc ô tô được dẫn động nhờ động cơ mạnh mẽ."
  • 3."Động cơ dẫn động cánh quạt trong hệ thống thông gió."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn động"

Lưu ý về động từ

"dẫn động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn động"

dẫn động là động từ trong tiếng Việt. Là động từ chỉ hành động truyền lực để làm cho một vật chuyển động. Ví dụ: "Máy này dẫn động bằng điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này