dân chúng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân chúng (Danh từ)

Quần chúng nhân dân, thường dùng để chỉ tập hợp người dân nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Được dân chúng hoan nghênh."
  • 2."Lời nói của nhà lãnh đạo đã chạm đến trái tim dân chúng."
  • 3."Dân chúng tham gia biểu tình thể hiện sự đồng tình với chính sách mới."

Lưu ý khi sử dụng "dân chúng"

Lưu ý về danh từ

"dân chúng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân chúng"

dân chúng là danh từ trong tiếng Việt. Quần chúng nhân dân, thường dùng để chỉ tập hợp người dân nói chung. Ví dụ: "Được dân chúng hoan nghênh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này