dân chủ hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dân chủ hoá (Động từ)

Làm cho một hoạt động hoặc tổ chức mang tính chất dân chủ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Dân chủ hoá việc quản lý quy hoạch."
  • 2."Chúng ta cần dân chủ hoá các quyết định trong cộng đồng."
  • 3."Dân chủ hoá quy trình bầu cử sẽ giúp người dân tham gia nhiều hơn."

Lưu ý khi sử dụng "dân chủ hoá"

Lưu ý về động từ

"dân chủ hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dân chủ hoá"

dân chủ hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một hoạt động hoặc tổ chức mang tính chất dân chủ hơn. Ví dụ: "Dân chủ hoá việc quản lý quy hoạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này