dân chủ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân chủ (Danh từ)

Chế độ dân chủ hoặc quyền dân chủ (nói tắt).

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà nước dân chủ."
  • 2."Đấu tranh đòi dân chủ."
  • 3."Phát huy dân chủ."
  • 4."Mọi công dân đều có quyền tham gia vào xã hội dân chủ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dân chủ (Tính từ)

Phương thức công tác tôn trọng quyền tự do dân chủ, không có tính quan liêu độc đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Tác phong dân chủ."
  • 2."Thảo luận trên tinh thần dân chủ."
  • 3."Cuộc họp diễn ra rất dân chủ và cởi mở."

Lưu ý khi sử dụng "dân chủ"

Lưu ý về tính từ

"dân chủ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dân chủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dân chủ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dân chủ"

dân chủ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chế độ dân chủ hoặc quyền dân chủ (nói tắt). Ví dụ: "Nhà nước dân chủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này