dân chủ tư sản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân chủ tư sản (Danh từ)

Chế độ demokrasi tư sản, hay còn gọi là chế độ dân chủ kiểu tư sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Chế độ dân chủ tư sản thường đi kèm với sự phát triển của quyền tự do cá nhân."
  • 2."Nhiều quốc gia đã xây dựng trên nền tảng dân chủ tư sản để phát triển kinh tế và xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "dân chủ tư sản"

Lưu ý về danh từ

"dân chủ tư sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân chủ tư sản"

dân chủ tư sản là danh từ trong tiếng Việt. Chế độ demokrasi tư sản, hay còn gọi là chế độ dân chủ kiểu tư sản. Ví dụ: "Chế độ dân chủ tư sản thường đi kèm với sự phát triển của quyền tự do cá nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này