dân công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân công (Danh từ)

Công dân tham gia vào các hoạt động lao động chân tay theo nghĩa vụ trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Những người dân công đã làm việc không mệt mỏi để xây dựng lại cầu đường."
  • 2."Trong thời chiến, nhiều thanh niên trở thành dân công để hỗ trợ chiến trường."

Lưu ý khi sử dụng "dân công"

Lưu ý về danh từ

"dân công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân công"

dân công là danh từ trong tiếng Việt. Công dân tham gia vào các hoạt động lao động chân tay theo nghĩa vụ trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Những người dân công đã làm việc không mệt mỏi để xây dựng lại cầu đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này