đam mê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đam mê (Động từ)

Ham thích một cách mãnh liệt, đến mức quên đi những việc khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đam mê tửu sắc."
  • 2."Cô ấy đam mê hội họa, thường xuyên tham gia triển lãm nghệ thuật."
  • 3."Anh ta đam mê công nghệ, không ngừng tìm hiểu về các sản phẩm mới."

Lưu ý khi sử dụng "đam mê"

Lưu ý về động từ

"đam mê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đam mê"

đam mê là động từ trong tiếng Việt. Ham thích một cách mãnh liệt, đến mức quên đi những việc khác. Ví dụ: "Đam mê tửu sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này