dẫm đạp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫm đạp (Động từ)

Di chuyển lên một bề mặt nào đó bằng cách sử dụng áp lực của chân, thường gắn liền với việc làm hư hại hoặc không tôn trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta không nên dẫm đạp lên những cây non khi đi qua khu rừng."
  • 2."Hành động dẫm đạp lên quyền lợi của người khác là không thể chấp nhận."

Lưu ý khi sử dụng "dẫm đạp"

Lưu ý về động từ

"dẫm đạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dẫm đạp"

dẫm đạp là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển lên một bề mặt nào đó bằng cách sử dụng áp lực của chân, thường gắn liền với việc làm hư hại hoặc không tôn trọng. Ví dụ: "Chúng ta không nên dẫm đạp lên những cây non khi đi qua khu rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này