dàn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dàn (Động từ)

Dàn dựng, thường dùng để chỉ hành động tổ chức hoặc biên soạn các tiết mục nghệ thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Dàn kịch"
  • 2."Dàn nhạc cho buổi hòa nhạc sắp tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dàn (Danh từ)

Tập hợp các thiết bị, máy móc được phối hợp để tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Dàn máy vi tính"
  • 2."Dàn âm thanh hiện đại"
  • 3."Dàn nhạc cụ truyền thống được biểu diễn trong lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "dàn"

Lưu ý về động từ

"dàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dàn"

dàn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Dàn dựng, thường dùng để chỉ hành động tổ chức hoặc biên soạn các tiết mục nghệ thuật. Ví dụ: "Dàn kịch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này