dán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dán (Động từ)

Hành động đưa văn bản hoặc hình ảnh đã được cắt hoặc sao chép từ một vị trí khác vào tài liệu đang làm việc trên máy tính tại vị trí hiện tại của con trỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Dán chèn đoạn văn bản vào khoảng trống."
  • 2."Mình cần dán hình ảnh vào tài liệu này."
  • 3."Sau khi sao chép, bạn chỉ việc dán nội dung vào ô văn bản."

Lưu ý khi sử dụng "dán"

Lưu ý về động từ

"dán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dán"

dán là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa văn bản hoặc hình ảnh đã được cắt hoặc sao chép từ một vị trí khác vào tài liệu đang làm việc trên máy tính tại vị trí hiện tại của con trỏ. Ví dụ: "Dán chèn đoạn văn bản vào khoảng trống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này