dán
Định nghĩa
Nghĩa 1: dán (Động từ)
Hành động đưa văn bản hoặc hình ảnh đã được cắt hoặc sao chép từ một vị trí khác vào tài liệu đang làm việc trên máy tính tại vị trí hiện tại của con trỏ.
- 1."Dán chèn đoạn văn bản vào khoảng trống."
- 2."Mình cần dán hình ảnh vào tài liệu này."
- 3."Sau khi sao chép, bạn chỉ việc dán nội dung vào ô văn bản."
Lưu ý khi sử dụng "dán"
Lưu ý về động từ
"dán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dán"
dán là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa văn bản hoặc hình ảnh đã được cắt hoặc sao chép từ một vị trí khác vào tài liệu đang làm việc trên máy tính tại vị trí hiện tại của con trỏ. Ví dụ: "Dán chèn đoạn văn bản vào khoảng trống."
Từ liên quan
dái mít
Cụm hoa đực của cây mít, xếp sát nhau thành một khối đặc.
dái tai
Phần dưới cùng của vành tai người, thường có hình dáng giống như một lưỡi hoặc lớp thịt mềm.
dám
(Khẩu ngữ, Kiểu cách) Dám nhận, thể hiện sự khiêm tốn.
dáng
Toàn bộ những nét đặc trưng của một người được nhìn qua bề ngoài, bao gồm thân hình, điệu bộ, cử chỉ, v.v.
dáng bộ
Cách thể hiện của cơ thể, tương tự như dáng điệu.
dáng chừng
Có vẻ, có khả năng hoặc ước lượng một điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.