dám

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dám (Động từ)

(Khẩu ngữ, Kiểu cách) Dám nhận, thể hiện sự khiêm tốn.

Ví dụ (3)
  • 1."(- Xin cảm ơn bà!) - Không dám!"
  • 2."Cháu không dám, cụ quá khen!"
  • 3."Thật không dám nhận món quà này đâu ạ."

Lưu ý khi sử dụng "dám"

Lưu ý về động từ

"dám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dám"

dám là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ, Kiểu cách) Dám nhận, thể hiện sự khiêm tốn. Ví dụ: "(- Xin cảm ơn bà!) - Không dám!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này