dái mít

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dái mít (Danh từ)

Cụm hoa đực của cây mít, xếp sát nhau thành một khối đặc.

Ví dụ (2)
  • 1."Dái mít thường xuất hiện trước khi quả mít chín."
  • 2."Chúng tôi thấy dãi mít đã nở rộ ở vườn cây phía sau nhà."

Lưu ý khi sử dụng "dái mít"

Lưu ý về danh từ

"dái mít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dái mít"

dái mít là danh từ trong tiếng Việt. Cụm hoa đực của cây mít, xếp sát nhau thành một khối đặc. Ví dụ: "Dái mít thường xuất hiện trước khi quả mít chín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này