dài đuồn đuỗn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dài đuồn đuỗn (Tính từ)

Rất dài và thẳng, trông thô kệch và không đẹp.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo dài đuồn đuỗn khiến người mặc trông không được trẻ trung."
  • 2."Cành cây dài đuồn đuỗn không có sức sống."

Lưu ý khi sử dụng "dài đuồn đuỗn"

Lưu ý về tính từ

"dài đuồn đuỗn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dài đuồn đuỗn"

dài đuồn đuỗn là tính từ trong tiếng Việt. Rất dài và thẳng, trông thô kệch và không đẹp. Ví dụ: "Chiếc áo dài đuồn đuỗn khiến người mặc trông không được trẻ trung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này