đắm nguyệt say hoa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đắm nguyệt say hoa (Động từ)

Trạng thái say mê, mê muội trước vẻ đẹp của thiên nhiên, đặc biệt là ánh trăng và hoa lá.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, chúng tôi ngồi ngắm trăng, đắm nguyệt say hoa khiến thời gian trôi qua nhanh chóng."
  • 2."Cô ấy thích đi dạo vào ban đêm, đắm nguyệt say hoa với những bông hoa khoe sắc dưới ánh trăng."
  • 3."Khi nhìn những cánh hoa rơi giữa ánh trăng, tôi cảm thấy mình như đang đắm nguyệt say hoa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đắm nguyệt say hoa (Danh từ)

Sự say mê trước vẻ đẹp của ánh trăng và hoa lá, thường được sử dụng để miêu tả cảm xúc tươi đẹp, lãng mạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa tiệc ngoài trời đêm qua thật lãng mạn, nơi mọi người đều cảm nhận được đắm nguyệt say hoa."
  • 2."Đắm nguyệt say hoa chính là cảm giác mà tôi có khi ngắm nhìn cảnh sắc thiên nhiên vào buổi tối."
  • 3."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi thích tìm đến nơi có hoa và ánh trăng để trải nghiệm đắm nguyệt say hoa."

Lưu ý khi sử dụng "đắm nguyệt say hoa"

Lưu ý về động từ

"đắm nguyệt say hoa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đắm nguyệt say hoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đắm nguyệt say hoa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đắm nguyệt say hoa"

đắm nguyệt say hoa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Trạng thái say mê, mê muội trước vẻ đẹp của thiên nhiên, đặc biệt là ánh trăng và hoa lá. Ví dụ: "Tối qua, chúng tôi ngồi ngắm trăng, đắm nguyệt say hoa khiến thời gian trôi qua nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này