đắc địa

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đắc địa (Tính từ)

Chỉ vị trí địa lý tốt, thuận lợi để phát triển, đặc biệt là trong kinh doanh hoặc đầu tư.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu đất này rất đắc địa, phù hợp để xây dựng các công trình thương mại."
  • 2."Công ty của tôi đã chọn một địa điểm đắc địa để mở cửa hàng mới."
  • 3."Ngôi nhà ấy nằm trong một khu vực đắc địa, gần trường học và siêu thị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đắc địa (Danh từ)

Một vùng đất có giá trị cao do vị trí địa lý hoặc tiềm năng phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đang tìm kiếm một đắc địa để đầu tư bất động sản."
  • 2."Những đắc địa gần trung tâm thành phố thường có giá rất cao."
  • 3."Việc sở hữu một đắc địa là mơ ước của nhiều người làm kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "đắc địa"

Lưu ý về tính từ

"đắc địa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đắc địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đắc địa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đắc địa"

đắc địa là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ vị trí địa lý tốt, thuận lợi để phát triển, đặc biệt là trong kinh doanh hoặc đầu tư. Ví dụ: "Khu đất này rất đắc địa, phù hợp để xây dựng các công trình thương mại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này