đắm đuối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đắm đuối (Động từ)

Say mê đến mức mà tình cảm và tâm trí hoàn toàn bị cuốn hút, không còn chú ý đến điều gì khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhìn đắm đuối vào vẻ đẹp của bức tranh."
  • 2."Cá chuối đắm đuối vì con (tng)"
  • 3."Anh ấy đắm đuối trong âm nhạc khi nghe bản concerto."

Lưu ý khi sử dụng "đắm đuối"

Lưu ý về động từ

"đắm đuối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đắm đuối"

đắm đuối là động từ trong tiếng Việt. Say mê đến mức mà tình cảm và tâm trí hoàn toàn bị cuốn hút, không còn chú ý đến điều gì khác. Ví dụ: "Nhìn đắm đuối vào vẻ đẹp của bức tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này