đắm chìm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đắm chìm (Động từ)

Gợi ý việc hoàn toàn bị cuốn vào một trạng thái nào đó, như chìm đắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chìm đắm trong cảm xúc khi nghe bản nhạc yêu thích."
  • 2."Đắm chìm trong suy tưởng."
  • 3."Cô ấy thường đắm chìm trong những cuốn sách hay."

Lưu ý khi sử dụng "đắm chìm"

Lưu ý về động từ

"đắm chìm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đắm chìm"

đắm chìm là động từ trong tiếng Việt. Gợi ý việc hoàn toàn bị cuốn vào một trạng thái nào đó, như chìm đắm. Ví dụ: "Chìm đắm trong cảm xúc khi nghe bản nhạc yêu thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này