đắm say

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đắm say (Động từ)

Tình trạng say mê, cuồng nhiệt thường đối với tình yêu, cuộc sống hoặc những thứ mà người ta cảm thấy hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đắm say trong bản nhạc du dương."
  • 2."Tình yêu của họ thật đắm say và nồng nàn."
  • 3."Đắm say tửu sắc, anh ấy quên hết mọi lo toan."

Lưu ý khi sử dụng "đắm say"

Lưu ý về động từ

"đắm say" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đắm say"

đắm say là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng say mê, cuồng nhiệt thường đối với tình yêu, cuộc sống hoặc những thứ mà người ta cảm thấy hấp dẫn. Ví dụ: "Cô ấy đắm say trong bản nhạc du dương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này