đám

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đám (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ chỉ một người có thể trở thành đối tượng trong mối quan hệ hôn nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm mối cho một đám."
  • 2."Có đám nào hỏi thì gả phắt đi cho rồi!"
  • 3."Chị ấy đang tìm một đám cho em gái mình."

Lưu ý khi sử dụng "đám"

Lưu ý về danh từ

"đám" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đám"

đám là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ chỉ một người có thể trở thành đối tượng trong mối quan hệ hôn nhân. Ví dụ: "Làm mối cho một đám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này