đại lượng biến thiên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại lượng biến thiên (Danh từ)

Đại lượng có thể nhận các giá trị khác nhau trong một khoảng nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiệt độ là một đại lượng biến thiên trong một ngày."
  • 2."Trong toán học, các biến số có thể được xem là đại lượng biến thiên."

Lưu ý khi sử dụng "đại lượng biến thiên"

Lưu ý về danh từ

"đại lượng biến thiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại lượng biến thiên"

đại lượng biến thiên là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng có thể nhận các giá trị khác nhau trong một khoảng nhất định. Ví dụ: "Nhiệt độ là một đại lượng biến thiên trong một ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này