đại lượng tỉ lệ nghịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại lượng tỉ lệ nghịch (Danh từ)

Hai đại lượng có mối quan hệ tỉ lệ nghịch, có nghĩa là khi một đại lượng tăng (hoặc giảm) thì đại lượng kia giảm (hoặc tăng) theo một tỉ lệ tương ứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi tốc độ tăng, thời gian di chuyển sẽ giảm, đó là một ví dụ về đại lượng tỉ lệ nghịch."
  • 2."Giá cả và lượng cầu thường có mối quan hệ tỉ lệ nghịch trong kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "đại lượng tỉ lệ nghịch"

Lưu ý về danh từ

"đại lượng tỉ lệ nghịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại lượng tỉ lệ nghịch"

đại lượng tỉ lệ nghịch là danh từ trong tiếng Việt. Hai đại lượng có mối quan hệ tỉ lệ nghịch, có nghĩa là khi một đại lượng tăng (hoặc giảm) thì đại lượng kia giảm (hoặc tăng) theo một tỉ lệ tương ứng. Ví dụ: "Khi tốc độ tăng, thời gian di chuyển sẽ giảm, đó là một ví dụ về đại lượng tỉ lệ nghịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này