đại lý

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại lý (Danh từ)

Cơ sở hoặc cá nhân được ủy quyền đại diện cho một công ty, tổ chức trong việc kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ty chúng tôi có đại lý phân phối trên toàn quốc."
  • 2."Đại lý du lịch này chuyên tổ chức các tour nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "đại lý"

Lưu ý về danh từ

"đại lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại lý"

đại lý là danh từ trong tiếng Việt. Cơ sở hoặc cá nhân được ủy quyền đại diện cho một công ty, tổ chức trong việc kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ. Ví dụ: "Công ty chúng tôi có đại lý phân phối trên toàn quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này