đại lượng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đại lượng (Danh từ)
Thứ có thể được đo lường hoặc tính toán bằng một cách nào đó trong các lĩnh vực như vật lý, toán học, v.v.
- 1."Độ dài, thể tích, khối lượng, nhiệt độ, áp suất đều là những đại lượng."
- 2."Trong toán học, đại lượng như số đo và tỷ lệ là rất quan trọng."
- 3."Chúng ta cần cân nhắc các đại lượng này khi tiến hành thí nghiệm."
Nghĩa 2: đại lượng (Tính từ)
Có tấm lòng rộng lượng và độ lượng.
- 1."Tấm lòng đại lượng của cô đã giúp đỡ nhiều sinh viên khó khăn."
- 2."Ông ấy được mọi người biết đến như một người đại lượng và luôn sẵn lòng chia sẻ."
- 3."Một người bạn đại lượng sẽ luôn hỗ trợ bạn trong lúc khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "đại lượng"
Lưu ý về tính từ
"đại lượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"đại lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đại lượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đại lượng"
đại lượng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thứ có thể được đo lường hoặc tính toán bằng một cách nào đó trong các lĩnh vực như vật lý, toán học, v.v. Ví dụ: "Độ dài, thể tích, khối lượng, nhiệt độ, áp suất đều là những đại lượng."
Từ liên quan
đại lí
Tổ chức thương mại đại diện cho một công ty, thực hiện giao dịch và xử lý các công việc cụ thể.
đại lý
Cơ sở hoặc cá nhân được ủy quyền đại diện cho một công ty, tổ chức trong việc kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ.
đại lược
Rất sơ lược, vắn tắt, không đi sâu vào chi tiết.
đại lượng biến thiên
Đại lượng có thể nhận các giá trị khác nhau trong một khoảng nhất định.
đại lượng không đổi
Đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt một quá trình nhất định.
đại lượng tỉ lệ nghịch
Hai đại lượng có mối quan hệ tỉ lệ nghịch, có nghĩa là khi một đại lượng tăng (hoặc giảm) thì đại lượng kia giảm (hoặc tăng) theo một tỉ lệ tương ứng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.