đại lượng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại lượng (Danh từ)

Thứ có thể được đo lường hoặc tính toán bằng một cách nào đó trong các lĩnh vực như vật lý, toán học, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Độ dài, thể tích, khối lượng, nhiệt độ, áp suất đều là những đại lượng."
  • 2."Trong toán học, đại lượng như số đo và tỷ lệ là rất quan trọng."
  • 3."Chúng ta cần cân nhắc các đại lượng này khi tiến hành thí nghiệm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đại lượng (Tính từ)

Có tấm lòng rộng lượng và độ lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tấm lòng đại lượng của cô đã giúp đỡ nhiều sinh viên khó khăn."
  • 2."Ông ấy được mọi người biết đến như một người đại lượng và luôn sẵn lòng chia sẻ."
  • 3."Một người bạn đại lượng sẽ luôn hỗ trợ bạn trong lúc khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "đại lượng"

Lưu ý về tính từ

"đại lượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đại lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đại lượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đại lượng"

đại lượng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thứ có thể được đo lường hoặc tính toán bằng một cách nào đó trong các lĩnh vực như vật lý, toán học, v.v. Ví dụ: "Độ dài, thể tích, khối lượng, nhiệt độ, áp suất đều là những đại lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này