đại lượng tỉ lệ thuận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại lượng tỉ lệ thuận (Danh từ)

Khái niệm chỉ đại lượng có sự phụ thuộc tỉ lệ thuận với một đại lượng khác, nghĩa là khi đại lượng này tăng thì đại lượng kia cũng tăng theo và ngược lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nhiệt độ tăng, lượng điện tiêu thụ của máy lạnh cũng tăng theo đại lượng tỉ lệ thuận."
  • 2."Chi phí sản xuất thường bị ảnh hưởng theo đại lượng tỉ lệ thuận với số lượng hàng hóa cần sản xuất."
  • 3."Nếu bạn chăm sóc cây nhiều hơn, sự phát triển của cây sẽ theo đại lượng tỉ lệ thuận."

Lưu ý khi sử dụng "đại lượng tỉ lệ thuận"

Lưu ý về danh từ

"đại lượng tỉ lệ thuận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại lượng tỉ lệ thuận"

đại lượng tỉ lệ thuận là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ đại lượng có sự phụ thuộc tỉ lệ thuận với một đại lượng khác, nghĩa là khi đại lượng này tăng thì đại lượng kia cũng tăng theo và ngược lại. Ví dụ: "Khi nhiệt độ tăng, lượng điện tiêu thụ của máy lạnh cũng tăng theo đại lượng tỉ lệ thuận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này