đại lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại lí (Danh từ)

Tổ chức thương mại đại diện cho một công ty, thực hiện giao dịch và xử lý các công việc cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Đại lý phát hành sách báo."
  • 2."Công ty đã tìm được đại lý phân phối sản phẩm tại địa phương."
  • 3."Đền bù cho đại lý khi có sự cố trong quá trình giao hàng."

Lưu ý khi sử dụng "đại lí"

Lưu ý về danh từ

"đại lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại lí"

đại lí là danh từ trong tiếng Việt. Tổ chức thương mại đại diện cho một công ty, thực hiện giao dịch và xử lý các công việc cụ thể. Ví dụ: "Đại lý phát hành sách báo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này