dài thượt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dài thượt (Tính từ)

Dài hơn mức bình thường, tạo cảm giác không gọn gàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc váy dài thượt."
  • 2."Mái tóc của cô ấy dài thượt đến ngang chân."
  • 3."Chiếc áo này dài thượt, trông không hợp lắm."

Lưu ý khi sử dụng "dài thượt"

Lưu ý về tính từ

"dài thượt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dài thượt"

dài thượt là tính từ trong tiếng Việt. Dài hơn mức bình thường, tạo cảm giác không gọn gàng. Ví dụ: "Chiếc váy dài thượt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này