dài thòng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dài thòng (Tính từ)

Miêu tả một cái gì đó dài và thường là ít gọn gàng, có thể làm cho người nhìn cảm thấy không được thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc váy này quá dài thòng, em không thể đi lại dễ dàng."
  • 2."Tôi thấy tóc của bạn dài thòng, có lẽ bạn nên cắt bớt một chút."
  • 3."Cái áo này nhìn rất đẹp nhưng lại dài thòng, không hợp với tôi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dài thòng (Danh từ)

Một trạng thái hoặc cảm giác về việc cái gì đó nhờ nhợ hoặc không khéo léo.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đi chơi, tôi không thích mặc đồ dài thòng, nó làm tôi khó chịu."
  • 2."Cô ấy đã nói rằng tóc dài thòng có thể khiến cho việc chăm sóc trở nên khó khăn."
  • 3."Ai cũng đã từng bị lúng túng vì một đồ vật dài thòng không vừa với vóc dáng của mình."

Lưu ý khi sử dụng "dài thòng"

Lưu ý về tính từ

"dài thòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dài thòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dài thòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dài thòng"

dài thòng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Miêu tả một cái gì đó dài và thường là ít gọn gàng, có thể làm cho người nhìn cảm thấy không được thoải mái. Ví dụ: "Chiếc váy này quá dài thòng, em không thể đi lại dễ dàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này