dài thườn thượt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dài thườn thượt (Tính từ)

Diễn tả sự dài dợn, kéo dài hơn mức bình thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Dải lụa trên bàn thật dài thườn thượt."
  • 2."Tóc của cô ấy dài thườn thượt, buông xõa xuống lưng."

Lưu ý khi sử dụng "dài thườn thượt"

Lưu ý về tính từ

"dài thườn thượt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dài thườn thượt"

dài thườn thượt là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự dài dợn, kéo dài hơn mức bình thường. Ví dụ: "Dải lụa trên bàn thật dài thườn thượt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này