đại cáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại cáo (Danh từ)

(Từ cũ) tương tự như cáo, nhưng mang sắc thái trang trọng hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Cáo"
  • 2."Viết một bài đại cáo"
  • 3."Đại cáo của triều đình được công bố công khai."
  • 4."Hội nghị sẽ có văn bản đại cáo về các quyết định quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "đại cáo"

Lưu ý về danh từ

"đại cáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại cáo"

đại cáo là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) tương tự như cáo, nhưng mang sắc thái trang trọng hơn. Ví dụ: "Cáo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này